(Mẫu) Hợp đồng cho thuê Văn phòng mới nhất

Văn phòng Luật sư Bùi Đình Ứng cung cấp Mẫu hợp đồng đặt cọc mới nhất hiện nay để khách hàng tham khảo và áp dụng thực tế.

HỢP ĐỒNG THUÊ VĂN PHÒNG

(Số: ……………./HĐTVP)

  • Căn cứ Bộ Luật Dân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
  • Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
  • Căn cứ vào nhu cầu của các bên,

 

Hôm nay, ngày … … tháng …… năm ……..tại…………………………………….  Chúng tôi gồm có:

BÊN CHO THUÊ VĂN PHÒNG (BÊN A):

Chủ thể là cá nhân:

Ông (Bà):………………………………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …………………………………………………………………………………………………………………………….

Chứng minh nhân dân số:…………………….cấp ngày………………tại………………………………………….

Hộ khẩu thường trú: (Trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):

…………………………………………………………………………………………………………

Chủ thể là tổ chức:

Tên tổ chức:…………………………………………………………………………………………………………………………..

Trụ sở: …………………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…………… do…………….cấp ngày….tháng….năm………………..

Số Fax:………………..Số điện thoại:……………………………………………………………………………………………

Họ và tên người đại diện: ………………………………………..Chức vụ:………………………………………………..

Là chủ sở hữu của văn phòng cho thuê: ………………………………………………………………………..

BÊN THUÊ VĂN PHÒNG (BÊN B)

Chủ thể là cá nhân/tổ chức tương tự như trên.

Tên tổ chức:…………………………………………………………………………………………………………………………..

Trụ sở: …………………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…………… do…………….cấp ngày….tháng….năm………………..

Số Fax:………………..Số điện thoại:……………………………………………………………………………………………

Họ và tên người đại diện: ………………………………………..Chức vụ:……………………………………………….

Hai bên cùng thỏa thuận ký hợp đồng với những nội dung sau:

ĐIỀU 1 : ĐỐI TƯỢNG VÀ MỤC ĐÍCH CHO THUÊ

Bên A đồng ý cho bên Bên B thuê diện tích như sau:

  • Địa điểm và diện tích: ……………………………………………………………………………………….

(Bản vẽ mặt bằng vị trí thuê và diện tích cho thuê sẽ được xác định, đo đạc lại theo tại biên bản bàn giao kèm theo Hợp đồng).

1.2  Mục đích sử dụng: làm văn phòng phù hợp với các ngành, nghề kinh doanh hợp pháp của Bên thuê.

1.3. Văn phòng, hệ thống cung cấp điện và nước được bàn giao cho Bên B phải trong tình trạng sử dụng tốt mà Bên B đã khảo sát và chấp nhận.

 

ĐIỀU 2 : THỜI GIAN THUÊ

2.1. Thời hạn thuê văn phòng: ………………………………………………………………………….

2.2. Thời hạn bàn giao văn phòng:……………………………………………………………………………………………..

2.3. Điều kiện gia hạn : Sau khi hết hợp đồng, bên B được quyền ưu tiên gia hạn hoặc kí kết hợp đồng mới, nhưng phải báo trước vấn đề cho bên A bằng văn bản ít nhất ….. tháng.

 

ĐIỀU 3 : GIÁ THUÊ & CÁC CHI PHÍ KHÁC

3.1. Giá thuê: ……………………………………………………………………………………………………..

Giá thuê bao gồm thuế VAT 10% và tất cả các loại thuế có liên quan có thể phát sinh từ hợp đồng này; và không bao gồm tiền điện, điện thoại, fax, chi phí dịch vụ vệ sinh trong văn phòng và các chi phí khác do Bên B sử dụng.

Giá thuê/cho thuê nói trên sẽ ổn định trong suốt thời gian thuê theo điều 2.1.

3.2. Các chi phí khác:

Tiền điện sinh hoạt: Do Bên B chịu theo giá điện kinh doanh do ngành điện lực địa phương quy định và theo thực tế sử dụng hằng tháng (có đồng hồ đo đếm điện riêng)

 

Tải về toàn văn: Hợp đồng cho thuê Văn phòng mới nhất 2019

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ tổng đài 1900636396 để được luật sư tư vấn trực tiếp

 

Đăng ký tư vấn miễn phí

Đăng ký tư vấn miễn phí

Điền vào mẫu dưới đây để nhận được tư vấn nội bộ miễn phí và bí mật.